poor boy

Lĩnh vực: cơ khí & công trình
 móc nhiều cạnh

poor boy packer
 packê dùng tạm (để ngăn nước ở ống bơm khai thác)

[pɔ:(r) bɔi]

o   ít tốn

Giếng khoan với chi phí tối thiểu.

o   ít vốn

Công ty dầu hoặc khoan có ít vốn.

o   giá rẻ

Một cái gì đó giá rẻ.


Xem thêm: bomber, grinder, hero, hero sandwich, hoagie, hoagy, Cuban sandwich, Italian sandwich, sub, submarine, submarine sandwich, torpedo, wedge, zep



poor boy

Từ điển WordNet